In bài này
Thông báo
Lượt xem: 617

Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-ĐHQG ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM ban hành “Quy chế tuyển sinh trình độ thạc sĩ và tiến sĩ”;

Căn cứ Quyết định số 09/QĐ-ĐHQG ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM về việc sửa đổi bổ sung Điều 3 của “Quy chế tuyển sinh trình độ thạc sĩ và tiến sĩ” ban hành kèm theo Quyết định số 83/QĐ-ĐHQG ngày 19 tháng 02 năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 158/QĐ-XHNV-SĐH ngày 04 tháng 3 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường ĐH KHXH&NV về việc ban hành “Quy định tuyển sinh trình độ thạc sĩ và tiến sĩ”;

Căn cứ kế hoạch tuyển sinh sau đại học năm 2019 của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh;

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh thông báo về việc tuyển sinh trình độ Thạc sĩ đợt 1 năm 2019 như sau:

I.                   CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

Số TT

Các ngành tuyển sinh

 

Chỉ tiêu

Các môn thi tuyển trình độ Thạc sĩ

Hình thức thi tuyển

Ghi chú

 

Ngoại ngữ (NN)

Cơ bản (CB)

Cơ sở (CS)

1.         

Châu Á học

25

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lịch sử văn minh Phương Đông

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

 

2.         

Chủ nghĩa xã hội khoa học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết chuyên ngành

Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

3.         

Công tác xã hội

25

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Công tác xã hội đại cương

Các Phương pháp công tác xã hội

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

4.         

Dân tộc học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

5.         

Đô thị học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Môi trường và phát triển

Đô thị học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

6.         

Địa lý học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Môi trường học cơ bản

Cơ sở địa lý nhân văn

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: trắc nghiệm

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

7.         

Hán Nôm

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Hán văn (Cổ văn)

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

 

8.         

Khảo cổ học

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Lịch sử Việt Nam

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

9.         

Khoa học thư viện

15

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Thông tin học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

10.      

Lịch sử Đảng CS Việt Nam

20

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Lịch sử Việt Nam

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

11.      

Lịch sử thế giới

5

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Lịch sử Việt Nam

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

12.      

Lịch sử Việt Nam

20

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Lịch sử Việt Nam

Phương pháp luận sử học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

13.      

Lưu trữ học

20

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Công tác văn thư

Lý luận và phương pháp công tác lưu trữ

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

14.      

Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh

60

Pháp, Nga, Đức, Trung

Language Proficiency

TESOL Methodology

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: trắc nghiệm + tự luận

 

15.      

Lý luận văn học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lý luận văn học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

 

16.      

Ngôn ngữ học

30

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Ngôn ngữ học đại cương

Cơ sở Việt ngữ học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

 

17.      

Ngôn ngữ Nga

5

Anh, Pháp,  Đức, Trung

Triết học

Tiếng Nga hiện đại

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

 

18.      

Ngôn ngữ Pháp

10

Anh,  Nga, Đức, Trung

Dẫn luận ngôn ngữ học

Tiếng Pháp cơ sở- Kỹ năng thực hành đọc, viết tiếng Pháp

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: trắc nghiệm + tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

19.      

Nhân học

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Nhân học đại cương

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

20.      

Quan hệ quốc tế

40

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Lịch sử quan hệ quốc tế

Chính sách đối ngoại Việt Nam

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

21.      

Quản lý giáo dục

40

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Giáo dục học

Khoa học quản lý giáo dục

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

22.      

Quản lý tài nguyên và môi trường

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Môi trường học cơ bản

Cơ sở địa lý tự nhiên

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: trắc nghiệm

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

23.      

Triết học

35

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết chuyên ngành

Lịch sử Triết học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

24.      

Văn hóa học

35

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Cơ sở văn hóa Việt  Nam

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

25.      

Văn học nước ngoài

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lý luận văn học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

 

26.      

Văn học Việt Nam

10

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Lý luận văn học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

 

27.      

Việt Nam học

30

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Triết học

Cơ sở văn hóa Việt  Nam

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

28.      

Xã hội học

40

Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung

Đại cương ngành Xã hội học

Phương pháp nghiên cứu Xã hội học

Môn NN: trắc nghiệm + tự luận

Môn Cơ bản: tự luận

Môn Cơ sở: tự luận

Đào tạo ngoài giờ hành chính

* Chỉ tiêu theo từng ngành có thể thay đổi tuỳ theo số lượng thí sinh đăng ký dự tuyển.

  1. NGÀY THI    : 18 và 19 tháng 5 năm 2019.
  1. THỜI GIAN ĐÀO TẠO : 02 năm, khai giảng vào tháng 9 năm 2019.
  2. CHƯƠNG TRÌNH BỔ SUNG/CHUYỂN ĐỔI KIẾN THỨC

- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;

- Chuyển đổi kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;

- Chuyển đổi kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;

- Người tốt nghiệp đại học ngành gần với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức, người tốt nghiệp đại học ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học chuyển đổi kiến thức theo quy định.

* Danh mục ngành đúng – phù hợp, ngành gần và ngành khác: xem tại đây hoặc vào website Phòng Sau đại học/Tuyển sinh/Thông báo tuyển sinh.

  1. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VÀ THI TUYỂN
  2. Điều kiện xét tuyển

- Người nước ngoài;

- Người tốt nghiệp đại học các chương trình chất lượng cao PFIEV;

- Người tốt nghiệp các chương trình đã được kiểm định ABET còn trong thời gian hiệu lực;

- Người tốt nghiệp chương trình kỹ sư, cử nhân tài năng của ĐHQG;

- Người tốt nghiệp đại học chính quy từ các chương trình đào tạo đã được công nhận kiểm định quốc tế hoặc khu vực được ĐHQG-HCM công nhận còn trong thời gian hiệu lực, có điểm trung bình tích luỹ từ 7,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); Người tốt nghiệp đại học chính quy, văn bằng 2 từ các cơ sở đào tạo đã được công nhận kiểm định quốc tế hoặc khu vực được ĐHQG-HCM công nhận còn trong thời gian hiệu lực, có điểm trung bình tích luỹ từ 7,5 điểm trở lên (theo thang điểm 10); Người tốt nghiệp chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam, có điểm trung bình tích lũy từ 7,5 điểm trở lên (theo thang điểm 10); Người tốt nghiệp chính quy, văn bằng 2 chính quy loại giỏi, có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 trở lên (theo thang điểm 10). Thời gian xét tuyển các trường hợp trên (trừ người nước ngoài) là 12 tháng tính từ ngày ký quyết định công nhận tốt nghiệp đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển;

- Các chương trình đặc biệt theo Đề án được Giám đốc ĐHQG-HCM phê duyệt.

  1. Điều kiện thi tuyển: các đối tượng không thuộc diện xét tuyển tại Mục 1.

* Người có văn bằng và bảng điểm do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng tiếng Việt và nộp kèm văn bản công nhận của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục. Thông tin về đăng ký văn bằng do nước ngoài cấp xem tại đường link: https://cnvb.wordpress.com/

VII. ĐIỀU KIỆN MIỄN THI MÔN NGOẠI NGỮ

Thí sinh có năng lực ngoại ngữ đúng với yêu cầu môn thi ngoại ngữ của Trường ĐH KHXH&NV thuộc một trong các trường hợp sau được miễn thi môn ngoại ngữ: 

  1. a) Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là ngôn ngữ của môn thi ngoại ngữ, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
  2. b) Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) được ủy ban bằng cấp kỹ sư (CTI, Pháp) công nhận, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng, có bằng tốt nghiệp các chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh được Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc ĐHQG-HCM công nhận;
  3. c) Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài là một trong các ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật.
  4. d) Có giấy chứng nhận điểm ngoại ngữ đạt từ 50 điểm trở lên trong kỳ tuyển sinh sau đại học do ĐHQG-HCM tổ chức còn hiệu lực 2 năm kể từ ngày tuyển sinh môn ngoại ngữ đến ngày nộp hồ sơ;

đ) Thí sinh có chứng chỉ/chứng nhận B1, B2 của các cơ sở đào tạo: Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội, Trường ĐH Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm TP HCM, Trung tâm SEAMEO RETRAC, Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng, Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế, Trường ĐH Thái Nguyên, Trường ĐH Vinh, Trường ĐH Cần Thơ.

  1. e) Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ được quy định tối thiểu cấp độ B1 trong thời hạn 2 năm từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký dự thi, được cấp bởi một cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc ĐHQG-HCM cho phép hoặc công nhận:
  2. Tiếng Anh

Cấp độ (CEFR)

IELTS

TOEFL

TOEIC

Cambridge Exam

BEC

BULATS

VNU-EPT

B1

4.5

450 PBT/ITP

133 CBT

45 iBT

450

Preliminary PET

Business Preliminary

40

201

  1. Một số tiếng khác

Cấp độ (CEFR)

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Ðức

Tiếng Trung

Tiếng Nhật

B1

TRKI 1

DELF B1

TCF niveau B1

B1

ZD

HSK 

cấp độ 3

JLPT N3

VIII. ĐỐI TƯỢNG VÀ CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN

  1. Đối tượng ưu tiên:

- Người có thời gian công tác liên tục từ 02 năm trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia. Trong trường hợp này, thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

- Th­ương binh, ng­ười hư­ởng chính sách như­ th­ương binh; con liệt sĩ; anh hùng lực lư­ợng vũ trang, anh hùng lao động; người dân tộc thiểu số;

- Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học.

  1. Mức ưu tiên: Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Mục 1 (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng vào kết quả thi 10 điểm cho môn Ngoại ngữ (thang điểm 100) nếu không thuộc diện được miễn thi ngoại ngữ theo quy định và cộng một điểm (thang điểm 10) cho một trong hai môn thi (Cơ bản hoặc Cơ sở). Nguyên tắc ưu tiên như sau: Khi 01 môn thi có điểm <5.0 và 01 môn thi ≥5.0 thì cộng 1.0 điểm cho môn thi có điểm dưới trung bình. Các trường hợp còn lại thì cộng 1.0 điểm vào môn Cơ sở.
  2. PHÁT HỒ SƠ, BỔ SUNG – CHUYỂN ĐỔI KIẾN THỨC, ÔN TẬP CHUẨN BỊ THI TUYỂN
  3. Phát và nhận hồ sơ dự tuyển:từ ngày 24/01/2019 đến hết ngày 15/4/2019.

Thí sinh có thể tải hồ sơ dự tuyển cao học tại đây hoặc tại website phòng Sau đại học (http://sdh.hcmussh.edu.vn) trong mục Tuyển sinh -> Biểu mẫu tuyển sinh.

  1. Các lớp bổ sung, chuyển đổi kiến thức: dành cho thí sinh tốt nghiệp ngành gần, ngành khác (Chỉ mở lớp khi có đủ số lượng thí sinh đăng kí. Những thí sinh thuộc diện bổ sung, chuyển đổi kiến thức nên đăng kí sớm).

- Thời gian đăng ký       : 30/01/2019  – 15/3/2019

- Thời gian học             : 15/3/2019 – 26/4/2019

  1. 3. Các lớp ôn tập tổ chức từ 01/4/2019 đến 17/5/2019:Thí sinh vui lòng xem thời khoá biểu ôn tập tại đây hoặc liên hệ với Trung tâm Đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực của Trường ĐH KHXH&NV để đăng ký ôn tập:

                - Địa chỉ: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Q.1, TP. HCM

            - Điện thoại: (028) 38 232 748                         

- Website: www.luyenthidaihocxhnv.edu.vn      

X. LỆ PHÍ – HỌC PHÍ
  1. Lệ phí hồ sơ : 50.000 đ
  2. Lệ phí đăng ký thi : 100.000 đ
  3. Lệ phí thi/xét tuyển (nộp cùng với nộp hồ sơ dự thi): 200.000 đ/môn
  4. Học phí bổ sung, chuyển đổi kiến thức : 403.000 đ/01 tín chỉ.

* Mọi chi tiết xin liên hệ:

Phòng Sau Đại học, Trường Đại học KHXH&NV – ĐHQG-HCM.

Phòng B.109, số 10 – 12 Đinh Tiên Hoàng, Quận I, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.3910.0221 - 121; Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Website: http://sdh.hcmussh.edu.vn                       

  HIỆU TRƯỞNG

 (đã ký)

PGS.TS. Ngô Thị Phương Lan