THÔNG TIN KHOÁ HỌC TIẾNG VIỆT (Dành cho lớp nhóm mở rộng 5 ~12 học viên)

Thứ năm, 28 Tháng 8 2014
Chủ đề con: Lịch học và học phí

THÔNG TIN KHOÁ HỌC TIẾNG VIỆT

(Dành cho lớp nhóm mở rộng 5 ~12 học viên)

I. THỜI GIAN TỔ CHỨC KHOÁ HỌC

- Khai giảng:

- Thời gian mỗi khoá học:

Ca học

Khoá

Số tuần học

Tổng số tiết học

Số ngày học/tuần

Số tiết/ngày

Ca ngày

Khoá thường

8 tuần

80 tiết

5 ngày

(từ thứ 2 g 6)

2 tiết

Khoá cấp tốc

4 tuần

80 tiết

5 ngày

4 tiết

Ca tối

Khoá thường

7 tuần

40 tiết

3 ngày

(thứ 2–4–6)

2 tiết

10 tuần

40 tiết

2 ngày

(thứ 3–5)

2 tiết

- Ca học:

Lớp ca ngày

(2 tiết/ngày + 10 phút nghỉ giải lao)

Lớp ca tối

(2 tiết/ngày + 05 phút nghỉ giải lao)

Ca 1:   8:00 – 9:50 a.m

Ca 5: 17:10 – 18:55 p.m

Ca 2: 10:00 – 11:50 a.m

Ca 6: 18:00 – 19:45 p.m

Ca 3: 13:10 – 15:00 p.m

Ca 7: 19:00 – 20:45 p.m

Ca 4: 15:10 – 17:00 p.m


Thời lượng 1 tiết học = 50 phút

II. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ (dành cho học viên mới)

- Đơn xin học.

- Bản photocopy hộ chiếu

- Hạn chót đăng ký: trước 3 ngày làm việc kể từ ngày khoá học bắt đầu

III. HỌC PHÍ (áp dụng từ tháng 9/2014 đến tháng 8/2015)

- Học phí được trả bằng tiền mặt (đồng Việt Nam hay bằng tiền USD).

- Học phí phải được trả trước khi khoá học bắt đầu.

- Giảm 05% cho học viên trả học phí trọn khoá trước 3 ngày kể từ ngày khai giảng (không tính thứ 7, chủ nhật và nghỉ lễ). Ví dụ: nếu ngày khai giảng là ngày 20, học phí được giảm 05% nếu trả từ ngày 17 trở về trước (không tính thứ 7, chủ nhật và nghỉ lễ).

- Học phí các khóa:

Trình độ

Số tiết học/khoá

Học phí/khóa

Số khóa

Sơ cấp

40 tiết

2,800,000VND/khóa

8 khoá: E1a, E1b, E2a, E2b, E3a, E3b, E4a, E4b

80 tiết

5,600,000 VND/ khóa

4 khoá: E1, E2, E3, E4

Trung cấp

40 tiết

3,200,000 VND/ khóa

8 khóa: I1a, I1b, I2a, I2b, I3a, I3b, I4a, I4b

80 tiết

6,400,000 VND/ khóa

4 khóa: I1, I1, I3, I4

Nâng cao

40 tiết

3,500,000 VND/ khóa

4 khóa: A1a, A1b, A2a, A2b

80 tiết

7,000,000 VND/ khóa

2 khoá: A1, A2

* Ghi chú: Nếu học viên không tham gia trọn khoá học, hoặc muốn đăng ký lớp học riêng theo nhu cầu cá nhân thì xin liên hệ văn phòng để biết rõ chi tiết.

IV. NỘI DUNG KHOÁ HỌC

Khoá 80 tiết:

Trình độ

Số tiết

Giáo trình

Nội dung

Sơ cấp 1 (E 1)

80

VSL 1

Bài 1g6 (bao gồm 8 bài phát âm đầu tiên)

Sơ cấp 2 (E 2)

80

VSL 1

Bài 7g12 (bao gồm bài phát âm số 9)

Sơ cấp 3 (E 3)

80

VSL 2

Bài 1g6

Sơ cấp 4 (E 4)

80

VSL 2

Bài 7 g 12


Trung cấp 1 (I1)

80

VSL 3

Bài 1g 5

Trung cấp 2 (I2)

80

VSL 3

Bài 6g10

Trung cấp 3 (I3)

80

VSL 4

Bài 1g5

Trung cấp 4 (I4)

80

VSL 4

Bài 6g10


Nâng cao 1 (A1)

80

VSL 5

Bài 1g5

Nâng cao 2 (A2)

80

VSL 5

Bài 6g10


Nâng cao kỹ năng (A*)

80


Khoá 40 tiết:

Trình độ

Số tiết/khoá

Giáo trình

Nội dung

Sơ cấp 1a (E1a)

40

VSL 1

Bài 1,2,3 (bao gồm bài phát âm 1,2,3,4)

Sơ cấp 1b (E1b)

40

VSL 1

Bài 4,5,6 (bao gồm bài phát âm số 5,6,7,8

Sơ cấp 2a (E2a)

40

VSL 1

Bài 7,8,9 (bao gồm bài phát âm số 9)

Sơ cấp 2b (E2b)

40

VSL 1

Bài 10,11,12

Sơ cấp 3a (E 3a)

40

VSL 2

Bài 1,2,3

Sơ cấp 3b (E 3b)

40

VSL 2

Bài 4,5,6

Sơ cấp 4a (E4a )

40

VSL 2

Bài 7,8,9

Sơ cấp 4b (E4b )

40

VSL 2

Bài 10,11,12


Trung cấp 1a (I1a)

40

VSL 3

Bài 1,2

Trung cấp 1b (I1b)

40

VSL 3

Bài 3,4,5

Trung cấp 2a (I2a)

40

VSL 3

Bài 6,7

Trung cấp 2b (I2b)

40

VSL 3

Bài 8,9,10

Trung cấp 3a (I3a)

40

VSL 4

Bài 1,2

Trung cấp 3b (I3b)

40

VSL 4

Bài 3,4,5

Trung cấp 4a (I4a)

40

VSL 4

Bài 6,7

Trung cấp 4b (I4b)

40

VSL 4

Bài 8,9,10


Nâng cao 1a (A1a)

40

VSL 5

Bài 1,2

Nâng cao 1b (A1b)

40

VSL 5

Bài 3,4,5

Nâng cao 2a (A2a)

40

VSL 5

Bài 6,7

Nâng cao 2b (A2b)

40

VSL 5

Bài 8,9,10

VI. THỜI GIAN LÀM VIỆC VÀ NGÀY NGHỈ CỦA VĂN PHÒNG:

1. Thời gian làm việc:

+ Chiều:             Từ 13:00 đến 19:30 PM

2. Ngày nghỉ: